Mark Levinson Integrated Amplifier Nº5805

199.000.000 VND
Còn hàng
Số lượng:
- +

Khuyến mại

+ Giá tốt nhất khi liên hệ ngay
+ Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
+ Bảo hành chính hãng

Đặc điểm nổi bật của Mark Levinson Integrated Amplifier Nº5805

Thông số kỹ thuật

AMPLIFIER SECTION

Output Power:  125W RMS per channel at 8Ω, 20Hz to 20kHz

Output Impedance:  <0.098Ω, 20Hz to 10kHz; <0.11Ω at 20kHz

Damping Factor:  >82, 20Hz to 10kHz; >72 at 20kHz (All referred to 8Ω)

Frequency Response:  <2Hz to 20kHz, +0/–0.2 dB; <2Hz to 100kHz, +0/–3dB

Signal-To-Noise Ratio:  >103dB (20Hz to 20 kHz, A-weighted); >100dB (20Hz to 20 kHz, wideband, unweighted)

Total Harmonic Distortion + Noise:  <0.035% at 1kHz, 125W, 8Ω; <0.18% at 20kHz, 125W, 8Ω

ANALOG LINE STAGE

Line Input Impedance: Balanced (XLR): 20kΩ; Single-ended (RCA): 10kΩ

Volume Control: Balanced; voltage mode; digitally-controlled resistor network

Gain: 8.5dB maximum

Output Impedance: 55Ω

Output Overload: >4.5V RMS

Frequency Response: 20Hz to 20kHz, ±0.03dB; <2Hz to 210kHz, +0.1/–3dB (At unity gain volume setting)

Total Harmonic Distortion: <0.01%,1kHz; <0.03%,20 kHz; 2V RMS output (At unity gain volume setting)

Signal-To-Noise Ratio: >96dB (20Hz to 20kHz, A-weighted); >93dB (20Hz to 20kHz, wideband, unweighted)

Input Sensitivity: 53mV RMS at line input for 2.83V RMS at speaker output, maximum volume setting

System Gain: 34.5dB, line input to speaker output, maximum volume setting

PHONO STAGE

Riaa Frequency Response: 20Hz to 20kHz, ±0.3dB

Infrasonic Filter: Selectable; 20Hz, 1st order (6dB/octave)

MOVING-MAGNET MODE

Input Resistance: 47kΩ

Input Capacitance: Selectable; 20, 70, 120, 170pF

Gain:  39dB at 1kHz

Total Harmonic Distortion:  <0.01%, 1kHz, 2V RMS output; <0.05%, 20kHz, 2V RMS output

Signal-To-Noise Ratio:  >90dB (20Hz to 20kHz A-weighted, referred to 2V RMS output);

Maximum Input Level:  >190mV at 1kHz; >1.6V at 20kHz

MOVING-COIL MODE

Input Resistance:  Selectable, 37Ω to 1000Ω

Gain:  69dB at 1kHz

Total Harmonic Distortion:  <0.01%, 1kHz, 2V RMS output; <0.06%, 20kHz, 2V RMS output

Signal-To-Noise Ratio:  >71dB (20Hz to 20kHz A-weighted, referred to 2V RMS output);

Maximum Input Level:  >6.5mV at 1kHz; >19mV at 20kHz

DIGITAL-TO-ANALOG CONVERTER STAGE

Output Voltage:  5.7V RMS at maximum volume/full scale (0dBFS)

Frequency Response:  20Hz to 20kHz, +0/–0.05dB (44.1kHz/16 bit signal); 20Hz to 20kHz, +0/–0.02dB (192kHz/24 bit signal)

Total Harmonic Distortion:  <0.0025%, 20Hz to 20kHz,at 3V RMS output (192kHz/24 bit signal);

Signal-To-Noise Ratio:  >100dB (20Hz to 20 kHz, 192kHz/24 bit signal, A-weighted); 

Sample Rates/Bit Depth:  PCM: 32, 44.1, 48, 88.2, 96, 176.4, 192, 352.8, or 384kHz; up to 32 bits; DSD: Native or DoP; single,  double, or quad speed (2.8, 5.6, or 11.2MHz)

Digital Processing:  Full MQA decoding; PCM: Seven user-selectable digital filter settings; 

HEADPHONE OUTPUT

Total Harmonic Distortion:  <0.04%, 20Hz and 1kHz, 2V RMS output, 30Ω load; <0.10%, 20kHz, 2V RMS output, 30Ω load

Output Overload:  >3.3V RMS, 30Ω load

Signal-To-Noise Ratio:  >91dB (20Hz to 20kHz, A-weighted, referred to 2V RMS output); >87dB (20Hz to 20kHz, wideband, unweighted, referred to 2V RMS output

Output Impedance:  <2.5Ω, 20Hz to 20kHz

GENERAL

Analog Input Connectors: 1 pair balanced line-level inputs (XLR); 2 pairs single-ended line-level inputs (RCA); 1 pair single-ended moving-coil phono inputs (RCA); 1 pair single-ended moving-magnet phono inputs (RCA)

Digital Audio Connectors:  2 optical digital inputs (Toslink); 1 asynchronous USB digital input (USB-B); 1 coaxial digital  S/PDIF input (RCA);

Output Connectors:  1 pair single-ended line-level outputs (RCA); 2 pairs loudspeaker outputs (High-current binding posts with

banana sockets; accept spade lugs with ¼”/6.3mm spacing up to ⅛”/3mm thick)

Control Connectors:  1 RS-232 port (DB9 connector); 1 IR input (⅛”/3.5mm phone jack); 1 programmable 12V DC trigger output 1 Ethernet port (RJ-45 connector)

Mains Voltage:  100VAC, 115VAC, or 230VAC, factory set

Power Consumption:  Standby, “Green” mode: <0.4W; Standby, “Power Save” mode: 7W; Standby, “Normal” mode: 70W; Power on, quiescent: 120W; Power on, both channels at ⅛ rated power: 240W; Power on, maximum: 500W

Dimensions (W x H x D):  438 x 145 (without feet: 133mm) x 507 mm

Weight: 28.1 kg

Đánh giá chi tiết

Mark Levinson Integrated Amplifier Nº5805 | Audio Hoàng Hải

 Đáp ứng xu hướng chơi âm thanh hiện đại

Mark Levinson Nº5805 được ra đời để đáp ứng xu hướng chơi âm thanh và những tiêu chí hiện đại với sự đơn giản, mạnh mẽ và đa năng. Mark Levinson Nº5805 là sự tập hợp của những gì tinh túy nhất trong các sản phẩm đời trước, đồng thời sở hữu kiểu dáng mới mẻ và những công nghệ độc quyền tiên tiến.

Thiết kế tinh tế

Mark Levinson Nº5805 sử dụng loại thủy tinh siêu cứng và lồng ghép một cách khéo léo vào trong tấm nhôm để làm màn hình hiển thị. 2 núm điều khiển đều được bo tròn nhẹ nhàng, cho cảm giác mềm mại và vừa tay người dùng.

Bass tròn căng, không méo tiếng

Nhằm đảm bảo mức công suất đạt 125 Watt (tại 8 ohm) hoặc 250 Watt (tại 4 ohm), Mark Levinson đã thiết kế một bộ nguồn xuyến cỡ lớn, cấp nguồn riêng biệt 260V/15A của 2 kênh. 8 tụ có trữ lượng 10.000uF sẽ là nguồn dự trữ năng lượng dồi dào để ampli đánh ra tiếng bass tròn căng, không méo tiếng ngay cả khi hoạt động ở mức công suất lớn với các dòng loa lớn, khó kéo.

Nghe nhạc trực tuyến chất lượng cao

Mark Levinson Nº5805 được trang bị kết nối Bluetooth aptX HD cho phép stream nhạc không dây chất lượng cực cao, hay ngõ ra tai nghe được hỗ trợ bởi mạch headamp MainDriver cho khả năng kéo hầu hết loại tai nghe trên thị trường. Ngoài ra nó còn có thêm công nghệ giải mã MQA dành cho việc nghe nhạc trực tuyến chất lượng cao và bộ khuếch đại phono MM/MC dành cho các tín đồ của đĩa than analog.

Sử dụng kim loại siêu bền cho vỏ máy

Phần vỏ máy vẫn sử dụng loại kim loại siêu bền, hoàn thiện tinh tế và mang kiểu dáng độc đáo, dễ dàng tạo ấn tượng. Mark Levinson Nº5805 sử dụng tấm nhôm dày đến 2,5 cm để làm mặt trước, được thổi hạt sần mịn li ti và anot hóa đen bóng tạo độ cứng và bền bỉ với thời gian.

Trang bị 4 đầu vào digital

Mark Levinson Nº5805 có 4 đầu vào digital, bao gồm 1 coaxial, 2 cổng S/PDIF và 1 cổng USB để giải mã tín hiệu PCM lên tới 32-bit/384kHz hoặc DSD 11,2MHz.

Hạn chế tối đa độ méo và mở rộng băng thông

Mark Levinson Nº5805 được trang bị mạch DAC 32bit ESS Sabra tối ưu thông qua điều khiển của bộ vi xử lý Mark Levinson PrecisionLinkII, chế độ khử nhiễu jitter và mạch chuyển đổi I/V Full Balance. Đối với mạch analog đầu vào, hai ampli cùng sử dụng loại mạch PurePath do chính Mark Levinson sáng tạo, có khả năng kết nối các tầng trực tiếp theo cấu hình dual-mono cho 2 kênh stereo. Nhằm hạn chế tối đa độ méo và mở rộng băng thông ở phần mạch âm lượng, nhà sản xuất đã chọn thiết kế theo mạch cầu điện trở ladder R-2R và điều khiển hoàn toàn bằng kỹ thuật số.

>>Xem thêm:

Các sản phẩm Dan D'Agostino nổi bật

 

Các sản phẩm dCS nổi bật

 

 

Các sản phẩm Burmester nổi bật

 

Các sản phẩm Accuphase nổi bật

 

Các sản phẩm Tannoy nổi bật

 

Các sản phẩm McIntosh nổi bật

 

Các sản phẩm Dynaudio nổi bật

 

 

Loa Avalon   Loa Tannoy  Audio Hoàng Hải  Hoàng Hải Audio

Loa Focal chính hãng

 <ÂM THANH HI END>     <ÂM THANH HIFI>       <PHỤ KIỆN ÂM THANH >    <MÁY CHIẾU TIVI>

<ÂM THANH KARAOKE>    <MÁY QUAY MÁY ẢNH>   <ĐIỆN THOẠI TAI NGHE>    <SẢN PHẨM BÁN CHẠY>

Các bài đánh giá

  • image
    Workshop tại Audio Hoàng Hải | Event Loa Nhỏ Mà Có Võ

    Với mong muốn kết nối cộng đồng Audiophile, tạo sân chơi, không gian được trải nghiệm, chiêm ngưỡng, thưởng thức, đánh giá, và có cái nhìn chân thực nhất về các bộ phối ghép khác nhau từ nhiều thương hiệu nổi tiếng. Cũng như là dịp để các Audiophile có cơ hội giao lưu, gặp gỡ, trao đổi và học hỏi kinh nghiệm. Audio Hoàng Hải sẽ tổ chức “Event Loa Nhỏ Mà Có Võ |Workshop tại Audio Hoàng Hải “. Sự kiện sẽ diễn ra lúc 10h ngày 17/08/2019 tại Audio Hoàng Hải – 23D Hai Bà Trưng – Hoàn Kiếm – Hà Nội.

  • image
    Những điều cần biết về loa Bookshelf | Event Loa Nhỏ Nhưng Có Võ

    Khi nói về loa bookshelf, nhiều audiophile sẽ nhận định dòng loa này sẽ không có được sự hoành tráng về âm hình, độ sâu, chắc của dải trầm và độ động mạnh mẽ như ở những cặp loa cột lớn. Tuy nhiên, loa bookshelf lại có thế mạnh riêng và được không ít audiophile lựa chọn dành cho lối nghe tinh tế, sâu lắng ở cự ly gần (near-field), không gian nhỏ.

  • image
    Các dòng Amply phổ biến | Audio Hoàng Hải

    Amply (hay là Amplifier) là một phần không thể thiếu trong các hệ thống âm thanh từ phổ thông cho tới chuyên nghiệp. Trên thị trường hiện nay có rất nhiều hãng tham gia sản xuất amply với nhiều mẫu mã và giá cả khác nhau. Cũng vì thế, Amply được chia ra thành các dạng khác nhau với mục đích và chức năng khác nhau.

  • image
    Những phụ kiện cần có cho một dàn âm thanh hoàn hảo | Audio Hoàng Hải

    Chơi âm thanh luôn là một vấn đề rắc rối với ngay cả những người chơi chuyên nghiệp. Nếu bạn đã có một dàn âm thanh thực sự, xin chúc mừng vì bạn đã đạt được ý nguyện. Nhưng đi kèm với những thiết bị chính như loa, amply, nguồn phát thì mỗi bộ dàn lại cần thêm những phụ kiện để có thể trở nên hoàn hảo. Audio Hoàng Hải xin được giới thiệu tới bạn đọc những phụ kiện cần có cho một dàn âm thanh hoàn hảo

  • image
    Những lưu ý khi muốn tự tạo hệ thống âm thanh Stereo hoàn chỉnh | Audio Hoàng Hải

    Âm thanh Stereo là khái niệm luôn được nhắc tới trong giới chơi âm thanh chuyên nghiệp. Và nếu bạn là một người yêu thích và muốn tạo riêng cho mình một hệ thống âm thanh chuyên nghiệp hơn thì âm thanh Stereo là lựa chọn lý tưởng. Nhưng làm thế nào để có thể tự tạo ra một hệ thống âm thanh stereo hoàn chỉnh?

Xem thêm bài viết đánh giá

Ý kiến của khách hàng